User Tools

Site Tools


3366-raheem-sterling-la-gi

Raheem Sterling
Manchester United v Manchester City, October 2016 (25).JPG
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Raheem Shaquille Sterling[1]
Ngày sinh 8 tháng 12, 1994 (23 tuổi)
Nơi sinh Kingston, Jamaica
Chiều cao 1,70 m (5 ft 7 in)
Vị trí Tiền đạo cánh
Thông tin về CLB

CLB hiện nay

Manchester City
Số áo 7
CLB trẻ
2003–2010 Queens Park Rangers
2010– Liverpool
CLB chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2012–2015 Liverpool 95 (18)
2015– Manchester City 103 (35)
Đội tuyển quốc gia
2009–2010 U16 Anh 9 (2)
2010–2011 U17 Anh 13 (3)
2010–2011 U19 Anh 1 (0)
2012 U21 Anh 8 (3)
2012– Anh 46 (4)
  • Chỉ tính số trận và số bàn thắng ghi được ở giải vô địch quốc gia và cập nhật vào 29 tháng 9 năm 2018.

† Số trận khoác áo (số bàn thắng).

‡ Thống kê về thành tích tại ĐTQG được cập nhật vào 15 tháng 10 năm 2018

Raheem Shaquille Sterling (sinh ngày 8 tháng 12 năm 1994) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Anh gốc Jamaica và đang chơi cho câu lạc bộ Manchester City. Anh sinh tại Kingston, Jamaica, hiện đang chơi ở vị trí chạy cánh.

Raheem Sterling đến Liverpool từ Queens Park Rangers vào đầu năm 2010, Sterling đã được đánh giá cao nhờ tốc độ và kỹ thuật của mình. Anh đã có một chuỗi 5 bàn thắng ghi được trong trận thắng Southend 0-9 của U18 Liverpool. Cùng với Adam Morgan, Sterling được báo giới đánh giá cao trong các mùa giải gần đây của đội trẻ Liverpool.

Các huấn luyện viên Roy Hodgson cũng như Kenny Dalglish đều từng trao cơ hội cho Sterling. Trong trận giao hữu với Borussia Moenchengladbach, cầu thủ trẻ này đã được ra sân thi đấu khi mới chỉ 15 tuổi. Sau đó, Sterling cũng là người thay thế Steward Downing trong trận giao hữu với Valerenga. Tháng 2 năm 2011 khi huấn luyện viên Dalglish lên nắm quyền, ông đã để Sterling dự bị trong trận đấu tại Europa League trước Sparta Prague.

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 2 tháng 10 năm 2018.
Club statistics
Câu lạc bộ Mùa giải Giải ngoại hạng FA Cup League Cup Châu Âu Khác Tổng cộng
Giải đấu Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng Số lần ra sân Số bàn thắng
Liverpool 2011–12[2] Premier League 3 0 0 0 0 0 3 0
2012–13[3] Premier League 24 2 1 0 1 0 10[a] 0 36 2
2013–14[4] Premier League 33 9 3 0 2 1 38 10
2014–15[5] Premier League 35 7 5 1 4 3 8[b] 0 52 11
Tổng cộng 95 18 9 1 7 4 18 0 129 23
Manchester City 2015–16[6] Premier League 31 6 2 1 4 1 10[c] 3 47 11
2016–17[7] Premier League 33 7 5 1 1 0 8[c] 2 47 10
2017–18[8] Premier League 33 18 2 1 3 0 8[c] 4 46 23
2018–19[9] Premier League 6 4 0 0 1 0 2[c] 0 0 0 9 4
Tổng cộng 103 35 9 3 9 1 28 9 0 0 149 48
Tổng cộng sự nghiệp 198 53 18 4 16 5 46 9 0 0 278 71

Đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới ngày 15 tháng 10 năm 2018.[10]
International statistics
Đội tuyển quốc gia Năm Số lần ra sân Số bàn thắng
Anh 2012 1 0
2014 12 0
2015 7 2
2016 9 0
2017 6 0
2018 11 2
Tổng cộng 46 4

Bàn thắng quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

3366-raheem-sterling-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:12 (external edit)