User Tools

Site Tools


2367-c-ng-chu-ng-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

2367-c-ng-chu-ng-la-gi [2018/11/07 17:11] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p><​b>​Cá ông chuông</​b>,​ tên khoa học <​i><​b>​Pseudorca crassidens</​b></​i>,​ là một loài cá voi thuộc họ Delphinidae,​ là thành viên lớn thứ ba của Họ Cá heo đại dương. Nó sống ở vùng biển ôn đới và nhiệt đới trên toàn thế giới. Như tên của nó trong tiếng Anh là <​i><​b>​false killer whale</​b></​i>​ ngụ ý, loài này có bề ngoài giống với <​i><​b>​killer whale</​b></​i>​ (cá hổ kình). Giống như cá hổ kình, cá ông chuông tấn công và giết chết cá voi khác. Tuy nhiên, hai loài cá heo không liên quan chặt chẽ.
 +</​p><​p>​Cá ông chuông đã không được nghiên cứu rộng rãi trong tự nhiên, phần lớn các dữ liệu về nó đã được bắt nguồn bằng cách kiểm tra khi chúng bị mắc kẹt.
 +</​p><​p>​Loài này là thành viên duy nhất của chi <​i>​Pseudorca</​i>​.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​p>​Cá giả hổ kình có phạm vi phân bố rộng, nếu lúc còn nhỏ, chúng hiện diện tại vùng biển ôn đới và nhiệt đới của đại dương. Chúng đã được nhìn thấy khá vùng nước nông như biển Địa Trung Hải và Biển Đỏ cũng như Đại Tây Dương (từ Scotland đến Argentina), Ấn Độ Dương (ở các vùng ven biển và quanh đảo Lakshwadweep) và Thái Bình Dương (từ biển của Nhật Bản đến New Zealand và khu vực nhiệt đới phía đông), trong đó có vùng biển Việt Nam và Hawaii. Khu vực nhiệt đới phía đông Thái Bình Dương được ước tính có hơn 40.000 cá thể.
 +</p>
 +
 +<div class="​thumb tleft"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​222px;"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​45/​Pseudorca_crassidens_head.jpg/​220px-Pseudorca_crassidens_head.jpg"​ width="​220"​ height="​120"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​45/​Pseudorca_crassidens_head.jpg/​330px-Pseudorca_crassidens_head.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​45/​Pseudorca_crassidens_head.jpg/​440px-Pseudorca_crassidens_head.jpg 2x" data-file-width="​1000"​ data-file-height="​547"/> ​ <div class="​thumbcaption">​Sọ cá giả hổ kình.</​div></​div></​div>​
 +<div class="​thumb tright"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​222px;"><​img alt="​Photo of one large and one small animal soaring into the air" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4c/​Pseudorca_crassidens.jpg/​220px-Pseudorca_crassidens.jpg"​ width="​220"​ height="​220"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4c/​Pseudorca_crassidens.jpg/​330px-Pseudorca_crassidens.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​4/​4c/​Pseudorca_crassidens.jpg/​440px-Pseudorca_crassidens.jpg 2x" data-file-width="​1000"​ data-file-height="​1000"/> ​ </​div></​div>​
 +<​p>​Cá ông chuông có màu đen với một cổ họng và cổ màu xám. Nó có một cơ thể mảnh mai với một cái đầu thon dài và 44 răng. Vây lưng có hình lưỡi liềm và chân chèo của nó được thu hẹp, ngắn và nhọn. Kích thước trung bình khoảng 44,9 m (16 ft)<​sup class="​noprint Inline-Template"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Chuyển đổi: Giá trị “4.9” nên được viết theo tiếng Việt: “4,​9”">​Chuyển đổi: Số không hợp lệ</​span></​i>​]</​sup>​. Con cái có thể đạt kích thước tối đa 5,1 m (17 ft)<​sup class="​noprint Inline-Template"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Chuyển đổi: Giá trị “5.1” nên được viết theo tiếng Việt: “5,​1”">​Chuyển đổi: Số không hợp lệ</​span></​i>​]</​sup>​ chiều dài và cân nặng 1.200 kg (2.600 lb),​ trong khi những con đực lớn nhất có thể đạt 6,1 m (20 ft)<​sup class="​noprint Inline-Template"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Chuyển đổi: Giá trị “6.1” nên được viết theo tiếng Việt: “6,​1”">​Chuyển đổi: Số không hợp lệ</​span></​i>​]</​sup>​ và cân nặng 2.200 kg (4.900 lb).<​sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[3]</​sup><​sup id="​cite_ref-4"​ class="​reference">​[4]</​sup><​sup id="​cite_ref-5"​ class="​reference">​[5]</​sup></​p>​
 +
 +<div class="​reflist columns references-column-count references-column-count-2"​ style="​-moz-column-count:​ 2; -webkit-column-count:​ 2; column-count:​ 2; list-style-type:​ decimal;">​
 +<ol class="​references"><​li id="​cite_note-MSW3-1"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text"><​span id="​CITEREFMeadBrownell2005"​ class="​citation book">​Mead,​ James G.; Brownell, Robert L., Jr. (16 tháng 11 năm 2005). “Order Cetacea ​ (pp. 723-743)”. ​ Trong Wilson, Don E., and Reeder, DeeAnn M., eds. <​i>​[http://​google.com/​books?​id=JgAMbNSt8ikC&​amp;​pg=PA723 Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference]</​i>​ (ấn bản 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press, 2 tập (2 142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AC%C3%A1+%C3%B4ng+chu%C3%B4ng&​amp;​rft.atitle=Order+Cetacea++%28pp.+723-743%29&​amp;​rft.au=Brownell%2C+Robert+L.%2C+Jr.&​amp;​rft.au=Mead%2C+James+G.&​amp;​rft.aufirst=James+G.&​amp;​rft.aulast=Mead&​amp;​rft.btitle=%5Bhttp%3A%2F%2Fgoogle.com%2Fbooks%3Fid%3DJgAMbNSt8ikC%26pg%3DPA723+Mammal+Species+of+the+World%3A+A+Taxonomic+and+Geographic+Reference%5D&​amp;​rft.date=16+th%C3%A1ng+11+n%C4%83m+2005&​amp;​rft.edition=3rd&​amp;​rft.genre=bookitem&​amp;​rft.isbn=978-0-8018-8221-0&​amp;​rft.place=Baltimore&​amp;​rft.pub=Johns+Hopkins+University+Press%2C+2+t%E1%BA%ADp+%282+142+trang%29&​amp;​rft_id=http%3A%2F%2Fwww.bucknell.edu%2Fmsw3%2Fbrowse.asp%3Fid%3D14300078&​amp;​rft_id=info%3Aoclcnum%2F62265494&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-iucn-2"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​Taylor,​ B.L., Baird, R., Barlow, J., Dawson, S.M., Ford, J., Mead, J.G., Notarbartolo di Sciara, G., Wade, P. &amp; Pitman, R.L. (2008). <​i>​Pseudorca crassidens</​i>​. <​i>​2008 Sách đỏ IUCN</​i>​. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2008.</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-3"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​[1] (2011).</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-4"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​[2] (2011).</​span>​
 +</li>
 +<li id="​cite_note-5"><​b>​^</​b>​ <span class="​reference-text">​[3] (2011).</​span>​
 +</li>
 +</​ol></​div>​
 +
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1270
 +Cached time: 20181010143143
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.264 seconds
 +Real time usage: 0.733 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1556/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 17445/​2097152 bytes
 +Template argument size: 1260/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 8/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 3542/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 1/400
 +Lua time usage: 0.083/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 2.73 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 653.434 ​     1 -total
 + ​43.03% ​ 281.187 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Taxobox
 + ​33.16% ​ 216.674 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​21.53% ​ 140.714 ​     4 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 + ​20.17% ​ 131.765 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox
 + ​18.91% ​ 123.554 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Wikidata_h&​igrave;​nh_&#​7843;​nh
 +  7.26%   ​47.469 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​MSW3_Cetacea
 +  6.80%   ​44.445 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_s&​aacute;​ch
 +  1.76%   ​11.472 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Wikispecies-inline
 +  1.16%    7.565      1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Sister-inline
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​1264177-0!canonical and timestamp 20181010143142 and revision id 42353356
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
2367-c-ng-chu-ng-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:11 (external edit)