User Tools

Site Tools


2279-axit-4-hydroxy-3-nitrobenzenearsonic-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

2279-axit-4-hydroxy-3-nitrobenzenearsonic-la-gi [2018/11/07 17:11] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​table class="​infobox"​ style="​width:​22em"><​tbody><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​font-size:​125%;​font-weight:​bold;​background:​ #​F8EABA">​Axit 4-hydroxy-3-nitrobenzenearsonic</​th></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +<img alt="​Roxarsone.png"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​20/​Roxarsone.png/​120px-Roxarsone.png"​ width="​120"​ height="​141"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​20/​Roxarsone.png/​180px-Roxarsone.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​2/​20/​Roxarsone.png/​240px-Roxarsone.png 2x" data-file-width="​1250"​ data-file-height="​1468"/><​p>​Kekulé,​ skeletal formula of 4-hydroxy-3-nitrobenzenearsonic acid</​p></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Danh pháp IUPAC</​th><​td>​
 +Axit 4-hydroxy-3-nitrobenzenearsonic<​sup class="​noprint Inline-Template Template-Fact"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Tuyên bố này cần tham khảo đến các nguồn đáng tin cậy. (6-01-2013)">​cần dẫn nguồn</​span></​i>​]</​sup></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Tên khác</​th><​td>​
 +Roxarsone</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center">​
 +</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Nhận dạng</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số CAS</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​121-19-7</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​PubChem</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​5104</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số EINECS</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​204-453-7</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​KEGG</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​D05771</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​MeSH</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​Roxarsone</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​ChEBI</​th><​td>​
 +<span class="​reflink plainlinksneverexpand">​35817</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Số RTECS</​th><​td>​
 +CY5250000</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Ảnh Jmol-3D</​th><​td>​
 +ảnh<​br/>​ảnh 2</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​SMILES</​th><​td>​
 +<div class="​NavFrame collapsed"​ style="​border:​ none; padding: 0;">​
 +<​p>​đầy đủ</​p>​
 +<ul class="​NavContent"​ style="​list-style:​ none none; margin-left:​ 0; text-align: left; font-size: 105%; margin-top: 0; margin-bottom:​ 0; line-height:​ inherit;"><​li style="​line-height:​ inherit; margin: 0"><​p style="​word-wrap:​ break-word;">​Oc1ccc(cc1-n(:​o):​o)[As](O)(O)=O</​p><​hr/><​p style="​word-wrap:​ break-word;">​OC1=CC=C(C=C1[N+]([O-])=O)[As](O)(O)=O</​p></​li></​ul></​div></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​InChI</​th><​td>​
 +<div class="​NavFrame collapsed"​ style="​border:​ none; padding: 0;">​
 +<​p>​đầy đủ</​p>​
 +<ul class="​NavContent"​ style="​list-style:​ none none; margin-left:​ 0; text-align: left; font-size: 105%; margin-top: 0; margin-bottom:​ 0; line-height:​ inherit;"><​li style="​line-height:​ inherit; margin: 0">​1/​C6H6AsNO6/​c9-6-2-1-4(7(10,​11)12)3-5(6)8(13)14/​h1-3,​9H,​(H2,​10,​11,​12)</​li></​ul></​div></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Tham chiếu Beilstein</​th><​td>​
 +1976533</​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Tham chiếu Gmelin</​th><​td>​
 +1221211</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Thuộc tính</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Công thức phân tử</​th><​td>​
 +<span class="​chemf"​ style="​white-space:​nowrap;">​C<​sub>​6</​sub>​AsNH<​sub>​6</​sub>​O<​sub>​6</​sub></​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Khối lượng mol</​th><​td>​
 +263.0365 g mol<​sup>​-1</​sup></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm nóng chảy</​th><​td>​
 +&gt;300 °C  </​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Điểm sôi</​th><​td>​
 +  </​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​background:​ #​F8EABA">​Các nguy hiểm</​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​Phân loại của EU</​th><​td>​
 +<span class="​nowrap"><​img alt="​Chất độc"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​3/​39/​Hazard_T.svg/​40px-Hazard_T.svg.png"​ width="​40"​ height="​40"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​3/​39/​Hazard_T.svg/​60px-Hazard_T.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​3/​39/​Hazard_T.svg/​80px-Hazard_T.svg.png 2x" data-file-width="​500"​ data-file-height="​500"/>​ <​small><​b>​T</​b></​small></​span>​ <img alt="​Nguy hiểm cho môi trường"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6a/​Hazard_N.svg/​40px-Hazard_N.svg.png"​ width="​40"​ height="​40"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6a/​Hazard_N.svg/​60px-Hazard_N.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6a/​Hazard_N.svg/​80px-Hazard_N.svg.png 2x" data-file-width="​500"​ data-file-height="​500"/><​small>​ <​b>​N</​b></​small></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ dẫn R</​th><​td>​
 +<span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​R23/​25:​ Độc khi hít vào và nuốt phải">​R23/​25</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​R50/​53:​ Rất độc cho sinh vật dưới nước, có thể gây hại lâu dài trong môi trường nước">​R50/​53</​span></​td></​tr><​tr><​th scope="​row">​Chỉ dẫn S</​th><​td>​
 +<span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​S20/​21:​ Khi sử dụng không ăn, uống hoặc hút thuốc">​S20/​21</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​S28:​ Danh sách S-phrases">​S28</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​S45:​ Nếu có vấn đề hoặc nếu bạn cảm thấy không bình thường, đến ngay cơ quan y tế (đem theo nhãn hóa chất nếu có thể)">​S45</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​S60:​ Chất và vật liệu chứa chất này phải được xử lý theo quy trình xử lý chất thải nguy hại">​S60</​span>,​ <span class="​abbr"​ style="​color:​ blue; border-bottom:​ 1px dotted blue" title="​S61:​ Tránh đưa chất này vào môi trường. Hãy tham khảo các hướng dẫn an toàn">​S61</​span></​td></​tr><​tr style="​display:​none"><​td colspan="​2">​
 +</​td></​tr><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​text-align:​left;​ background:#​f8eaba;">​
 +<div style="​margin:​0 auto; text-align:​left;"><​div style="​padding:​0.1em 0;​line-height:​1.2em;">​Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).</​div></​div>​
  
 +</​td></​tr></​tbody></​table><​p><​b>​Axit 4-hydroxy-3-nitrobenzenearsonic</​b>​ là hợp chất hữu cơ được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp để làm phụ gia thức ăn chăn nuôi gà. Đây là dẫn xuất của axit phenylarsonic (C<​sub>​6</​sub>​H<​sub>​5</​sub>​As(O)(OH)<​sub>​2</​sub>​). Hợp chất hữu cơ arsenic này có tên thương mại là Roxarsone, là nguồn gây nhiễm arsenic đáng lưu ý trong chuỗi thực phẩm. Năm 2006, khoảng 1000 tấn hợp chất này đã được sản xuất tại Mỹ.<​sup id="​cite_ref-1"​ class="​reference">​[1]</​sup>​ Hợp chất này được biết đến lần đầu tiên vào năm 1923 trong một sáng chế tại Anh mô tả quá trình nitrat hóa và diazo hóa của axit arsanilic.<​sup id="​cite_ref-2"​ class="​reference">​[2]</​sup>​ Hỗn hợp của roxarsone với bột calcit được dùng rộng rãi để sản xuất premix trong công nghiệp chăn nuôi gia cầm và thường bán sẵn ở các nồng độ  5%, 20% và 50%.
 +</​p><​p>​Tháng 6 năm 2011, Cơ quan Dược phẩm và Thực phẩm Hoa Kỳ (FDA) đã quy định cấm buôn bán sản phẩm này sau 30 ngày do FDA phát hiện mức arsenic (dù rất thấp) trong gan gà được cho ăn axit arsonic.<​sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[3]</​sup></​p>​
 +
 +
 +
 +<​ul><​li><​span class="​citation journal">​J. R. Garbarino, A. J. Bednar, D. W. Rutherford, R. S. Beyer, and R. L. Wershaw (2003). “Environmental Fate of Roxarsone in Poultry Litter. I. Degradation of Roxarsone during Composting”. <​i>​Environ. Sci. Technol.</​i>​ <​b>​37</​b>​ (8): 1509–1514. PMID 12731831. doi:​10.1021/​es026219q+S0013-936X(02)06219-3.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AAxit+4-hydroxy-3-nitrobenzenearsonic&​amp;​rft.atitle=Environmental+Fate+of+Roxarsone+in+Poultry+Litter.+I.+Degradation+of+Roxarsone+during+Composting&​amp;​rft.au=J.+R.+Garbarino%2C+A.+J.+Bednar%2C+D.+W.+Rutherford%2C+R.+S.+Beyer%2C+and+R.+L.+Wershaw&​amp;​rft.aulast=J.+R.+Garbarino%2C+A.+J.+Bednar%2C+D.+W.+Rutherford%2C+R.+S.+Beyer%2C+and+R.+L.+Wershaw&​amp;​rft.date=2003&​amp;​rft.genre=article&​amp;​rft.issue=8&​amp;​rft.jtitle=Environ.+Sci.+Technol.&​amp;​rft.pages=1509-1514&​amp;​rft.volume=37&​amp;​rft_id=info%3Adoi%2F10.1021%2Fes026219q%2BS0013-936X%2802%2906219-3&​amp;​rft_id=info%3Apmid%2F12731831&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation journal">​Chiou P. W.-S.; Chen K.-L.; Yu B.; (1997). “Effects of roxarsone on performance,​ toxicity, tissue accumulation and residue of eggs and excreta in laying”. <​i>​Journal of the science of food and agriculture</​i>​ <​b>​74</​b>​ (2): 229–236. doi:​10.1002/​(SICI)1097-0010(199706)74:​2&​lt;​229::​AID-JSFA793&​gt;​3.0.CO;​2-F.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AAxit+4-hydroxy-3-nitrobenzenearsonic&​amp;​rft.atitle=Effects+of+roxarsone+on+performance%2C+toxicity%2C+tissue+accumulation+and+residue+of+eggs+and+excreta+in+laying&​amp;​rft.au=Chiou+P.+W.-S.%3B+Chen+K.-L.%3B+Yu+B.%3B&​amp;​rft.aulast=Chiou+P.+W.-S.%3B+Chen+K.-L.%3B+Yu+B.%3B&​amp;​rft.date=1997&​amp;​rft.genre=article&​amp;​rft.issue=2&​amp;​rft.jtitle=Journal+of+the+science+of+food+and+agriculture&​amp;​rft.pages=229-236&​amp;​rft.volume=74&​amp;​rft_id=info%3Adoi%2F10.1002%2F%28SICI%291097-0010%28199706%2974%3A2%3C229%3A%3AAID-JSFA793%3E3.0.CO%3B2-F&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation journal">​R. L. Wershaw, J. R. Garbarino, and M. R. Burkhardt. “Roxarsone in Natural Water Systems” <span style="​font-size:​85%;">​(PDF)</​span>​.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AAxit+4-hydroxy-3-nitrobenzenearsonic&​amp;​rft.au=R.+L.+Wershaw%2C+J.+R.+Garbarino%2C+and+M.+R.+Burkhardt&​amp;​rft.aulast=R.+L.+Wershaw%2C+J.+R.+Garbarino%2C+and+M.+R.+Burkhardt&​amp;​rft.btitle=Roxarsone+in+Natural+Water+Systems&​amp;​rft.genre=book&​amp;​rft_id=http%3A%2F%2Fwater.usgs.gov%2Fowq%2FAFO%2Fproceedings%2Fafo%2Fpdf%2FWershaw.pdf&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li>​
 +<​li><​span class="​citation journal">​KB Kerr, JR Narveson, FA Lux (1969). “Toxicity of an organic arsenical, 3-nitro-4-hydroxyphenylarsonic acid. Residues in chicken tissues”. <​i>​Journal of Agricultural and Food Chemistry</​i>​ <​b>​17</​b>​ (6): 1400. doi:​10.1021/​jf60166a021.</​span><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​amp;​rfr_id=info%3Asid%2Fvi.wikipedia.org%3AAxit+4-hydroxy-3-nitrobenzenearsonic&​amp;​rft.atitle=Toxicity+of+an+organic+arsenical%2C+3-nitro-4-hydroxyphenylarsonic+acid.+Residues+in+chicken+tissues&​amp;​rft.au=KB+Kerr%2C+JR+Narveson%2C+FA+Lux&​amp;​rft.aulast=KB+Kerr%2C+JR+Narveson%2C+FA+Lux&​amp;​rft.date=1969&​amp;​rft.genre=article&​amp;​rft.issue=6&​amp;​rft.jtitle=Journal+of+Agricultural+and+Food+Chemistry&​amp;​rft.pages=1400&​amp;​rft.volume=17&​amp;​rft_id=info%3Adoi%2F10.1021%2Fjf60166a021&​amp;​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Ajournal"​ class="​Z3988"><​span style="​display:​none;">​ </​span></​span></​li></​ul>​
 +<​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1326
 +Cached time: 20181014031735
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.236 seconds
 +Real time usage: 0.334 seconds
 +Preprocessor visited node count: 1740/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 63124/​2097152 bytes
 +Template argument size: 11584/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 25/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 2255/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.094/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 2.8 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +116.96% ​ 335.618 ​     4 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​H&#​7897;​p_th&​ocirc;​ng_tin
 +100.00% ​ 286.959 ​     1 -total
 + ​78.53% ​ 225.336 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_new
 + ​23.13% ​  ​66.382 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Hazards
 + ​13.59% ​  ​39.003 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Tham_kh&#​7843;​o
 + ​12.75% ​  ​36.595 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Properties
 + ​11.73% ​  ​33.648 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Fact
 + ​11.44% ​  ​32.837 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch_b&​aacute;​o
 + ​10.68% ​  ​30.657 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Chembox_Identifiers
 +  9.39%   ​26.959 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​7917;​a_ch&#​7919;​a
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​1263515-0!canonical and timestamp 20181014031735 and revision id 23781213
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
2279-axit-4-hydroxy-3-nitrobenzenearsonic-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:11 (external edit)